push down
giọng máy của trình duyệt
push down nghĩa là xô đổ, xô ngã.
Nghĩa của push down
Cụm động từ
- Xô đổ, xô ngã, đẩy ngã.
Dạng từ của push down
| Ngôi thứ ba số ít | pushes down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pushing down |
| Quá khứ phân từ | pushed down |
| Quá khứ | pushed down |
Câu hỏi thường gặp
push down nghĩa là gì?
push down (cụm động từ) nghĩa là xô đổ, xô ngã.