TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push forth

giọng máy của trình duyệt

push forth nghĩa là làm nhú ra, làm nhô ra.

Nghĩa của push forth

Cụm từ

  1. Làm nhú ra, làm nhô ra; đâm nhú ra, nhô ra (rễ cây, mũi đất...).

Câu hỏi thường gặp

push forth nghĩa là gì?

push forth (cụm từ) nghĩa là làm nhú ra, làm nhô ra.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.