push out
giọng máy của trình duyệt
push out nghĩa là xô đẩy ra, đẩy ra ngoài.
Nghĩa của push out
Cụm động từ
- Xô đẩy ra, đẩy ra ngoài.
Dạng từ của push out
| Ngôi thứ ba số ít | pushes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pushing out |
| Quá khứ phân từ | pushed out |
| Quá khứ | pushed out |
| Số nhiều | push outs |
Câu hỏi thường gặp
push out nghĩa là gì?
push out (cụm động từ) nghĩa là xô đẩy ra, đẩy ra ngoài.