push-through
giọng máy của trình duyệt
push-through nghĩa là xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng.
Nghĩa của push-through
Cụm động từ
- Xô đẩy qua, xô lấn qua.
- Làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc.
- to push the matter throughcố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề
Dạng từ của push-through
| Số nhiều | push-throughs |
| Ngôi thứ ba số ít | pushes through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pushing through |
| Quá khứ phân từ | pushed through |
| Quá khứ | pushed through |
Câu hỏi thường gặp
push-through nghĩa là gì?
push-through (cụm động từ) nghĩa là xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng.