TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push-through

giọng máy của trình duyệt

push-through nghĩa là xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng.

Nghĩa của push-through

Cụm động từ

  1. Xô đẩy qua, xô lấn qua.
  2. Làm trọn, làm đến cùng, đưa đến chỗ kết thúc.
    • to push the matter throughcố gắng đưa vấn đề đến chỗ kết thúc, cố gắng giải quyết vấn đề

Dạng từ của push-through

Số nhiềupush-throughs
Ngôi thứ ba số ítpushes through
Hiện tại phân từ (-ing)pushing through
Quá khứ phân từpushed through
Quá khứpushed through

Câu hỏi thường gặp

push-through nghĩa là gì?

push-through (cụm động từ) nghĩa là xô đẩy qua, xô lấn qua, làm trọn, làm đến cùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.