TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

push-start

US/ˈpʊʃ.ˈstɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

push-start nghĩa là xe nổ máy.

Nghĩa của push-start

Ngoại động từ

  1. Khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy.

Danh từ

  1. Xe nổ máy.

Dạng từ của push-start

Ngôi thứ ba số ítpush-starts
Hiện tại phân từ (-ing)push-starting
Quá khứ phân từpush-started
Quá khứpush-started
Số nhiềupush-starts

Câu hỏi thường gặp

push-start nghĩa là gì?

push-start (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là xe nổ máy.

push-start phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của push-start: giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃ.ˈstɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.