push-start
US/ˈpʊʃ.ˈstɑːrt/
giọng máy của trình duyệt
push-start nghĩa là xe nổ máy.
Nghĩa của push-start
Ngoại động từ
- Khởi động (xe có động cơ) bằng cách đẩy nó cho máy chạy.
Danh từ
- Xe nổ máy.
Dạng từ của push-start
| Ngôi thứ ba số ít | push-starts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | push-starting |
| Quá khứ phân từ | push-started |
| Quá khứ | push-started |
| Số nhiều | push-starts |
Câu hỏi thường gặp
push-start nghĩa là gì?
push-start (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là xe nổ máy.
push-start phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của push-start: giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃ.ˈstɑːrt/.