TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pusillanimity

UK/pjuːsɪləˈnɪmɪti/ US/pjuːsɪləˈnɪmɪti/ giọng máy của trình duyệt

pusillanimity nghĩa là sự nhát gan, sự hèn nhát.

Nghĩa của pusillanimity

Danh từ

  1. Sự nhát gan, sự hèn nhát; sự nhu nhược, sự yếu hèn.

Dạng từ của pusillanimity

Số nhiềupusillanimities

Họ từ của pusillanimity

Câu hỏi thường gặp

pusillanimity nghĩa là gì?

pusillanimity (danh từ) nghĩa là sự nhát gan, sự hèn nhát.

pusillanimity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pusillanimity: giọng Anh (UK) /pjuːsɪləˈnɪmɪti/, giọng Mỹ (US) /pjuːsɪləˈnɪmɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.