pushy
UK/ˈpʊʃ.i/
US/ˈpʊʃ.i/
giọng máy của trình duyệt
pushy nghĩa là huênh hoang, tự đề cao.
Nghĩa của pushy
Tính từ
- Thgt Huênh hoang, tự đề cao, tự khẳng định.
Dạng từ của pushy
| So sánh hơn | pushier |
| So sánh nhất | pushiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pushy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pushy nghĩa là gì?
pushy (tính từ) nghĩa là huênh hoang, tự đề cao.
pushy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pushy: giọng Anh (UK) /ˈpʊʃ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊʃ.i/.