pustulate
giọng máy của trình duyệt
pustulate nghĩa là mọc đầy mụn mủ, mọc mụn mủ, thành mụn mủ.
Nghĩa của pustulate
Tính từ
- Mọc đầy mụn mủ.
Nội động từ
- Mọc mụn mủ, thành mụn mủ.
Dạng từ của pustulate
| Ngôi thứ ba số ít | pustulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pustulating |
| Quá khứ phân từ | pustulated |
| Quá khứ | pustulated |
| So sánh hơn | more pustulate |
| So sánh nhất | most pustulate |
Câu hỏi thường gặp
pustulate nghĩa là gì?
pustulate (tính từ, nội động từ) nghĩa là mọc đầy mụn mủ, mọc mụn mủ, thành mụn mủ.