put about
giọng máy của trình duyệt
put about nghĩa là trở buồm, xoay hướng đi, làm quay lại, làm xoay hướng đi.
Nghĩa của put about
Cụm động từ
- (Hàng hải) Trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền).
- Làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người).
- (Ê-cốt) Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng.
Dạng từ của put about
| Ngôi thứ ba số ít | puts about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting about |
| Quá khứ phân từ | put about |
| Quá khứ | put about |
| So sánh hơn | more put about |
| So sánh nhất | most put about |
Câu hỏi thường gặp
put about nghĩa là gì?
put about (cụm động từ) nghĩa là trở buồm, xoay hướng đi, làm quay lại, làm xoay hướng đi.