TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pʊt/ US/pʊt/ giọng máy của trình duyệt

put nghĩa là để, đặt, đặt vào, đi.

Nghĩa của put

Ngoại động từ

  1. Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...).
    • to put a thing in its right placeđể vật gì vào đúng chỗ của nó
    • to put sugar in teacho đường vào nước trà
    • to put somebody in prisonbỏ ai vào tù
    • to put a child to bedđặt em bé vào giường, cho em bé đi ngủ
  2. Để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải.
    • to put the clock fastđể đồng hồ nhanh
    • to put a child to schoolcho em nhỏ đi học
    • to put a horse at (to) the fencecho ngựa vượt rào
    • to put the matter rightsắp đặt vấn đề ổn thoả, sắp đặt công việc thoả đáng
    • to put out of jointlàm cho long ra, làm jơ (máy...)
    • to put somebody in fear of...làm cho ai sợ
  3. Đưa, đưa ra, đem ra.
    • to put somebody across the riverđưa ai qua sông
    • to put to saleđem bán
    • to put to testđem thử thách
    • to put to trialđưa ra xét xử
    • to put to the tortuređưa ra tra tấn
    • to put to deathđem giết
  4. Dùng, sử dụng.
    • to put one's money into good usedùng tiền vào những việc lợi ích
    • he is put to mind the furnaceanh ta được sử dụng vào việc trông nom lò cao
    • the land was put into (under) potatoesđất đai được dùng vào việc trồng khoai, đất được trồng khoai
  5. Diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra.
    • to put it in black and whitediễn đạt điều đó bằng giấy trắng mực đen
    • I don't know how to put ittôi không biết diễn tả (nói) điều đó thế nào
    • put it into Englishanh hây dịch đoạn đó ra tiếng Anh
    • I put it to you that...tôi xin nói với anh rằng
    • to put something into wordsnói điều gì ra lời, diễn tả điều gì bằng lời
  6. Đánh giá, ước lượng, cho là.
    • to put much value onđánh giá cao (cái gì)
    • I put the population of the town at 70,000tôi ước lượng số dân thành phố là 70 000
  7. Gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...).
    • to put money on a horseđặt cược (đánh cá) vào một con ngựa đua
    • to put one's money into landđầu tư vốn vào đất đai
    • to put all one's fortune into bankgửi hết tiền của vào nhà ngân hàng
  8. Cắm vào, đâm vào, bắn.
    • to put a knife intocắm con dao vào, đâm con dao vào
    • to put a bullet through somebodybắn một viên đạn vào ai
  9. Lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào.
    • to put a horse to the cartbuộc ngựa vào xe
    • to put a new handle to a knifetra cán mới vào con dao
  10. Thể dục, thể thao Ném, đẩy (tạ).
  11. Cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống).
    • to put bull to cow; to put cow to bullcho bò đực nhảy bò cái

Nội động từ

  1. Hàng hải Đi, đi về phía.
    • to put into harbourđi vào bến cảng
    • to put to seara khơi

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Sự ném, sự đẩy (tạ...).
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (từ lóng) người gàn dở, người quê kệch.

Dạng từ của put

Ngôi thứ ba số ítputs
Hiện tại phân từ (-ing)putting
Quá khứput
Quá khứ phân từput
Số nhiềuputs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put

Đồng nghĩa

Họ từ của put

Cụm từ, thành ngữ với put

  • put about — (Hàng hải) Trở buồm, xoay hướng đi (của con thuyền); Làm quay lại, làm xoay hướng đi (ngựa, đoàn người); (Ê-cốt) Gây bối rối cho, gây lúng túng cho; quấy rầy; làm lo lắng.
  • put across — Thực hiện thành công; làm cho được hoan nghênh, làm cho được tán thưởng (một vở kịch, một câu chuyện...); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho hiểu, làm cho được thừa nhận.
  • to put aside — Để dành, để dụm; Bỏ đi, gạt sang một bên.
  • put away — Để dành, để dụm (tiền); (Từ lóng) Uống, nốc (rượu); ăn, đớp (thức ăn); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) giết, khử; (Từ lóng) Bỏ tù.
  • put back — Để lại (vào chỗ cũ...); Vặn (kim động hồ) lùi lại; làm chậm lại; (Hàng hải) Trở lại bến cảng.
  • put by — Để sang bên; Để dành, dành dụm; Lảng tránh (vấn đề, câu hỏi, ai...).
  • put down — Để xuống; Đàn áp (một cuộc nổi dậy...); Tước quyền, giáng chức, hạ bệ; làm nhục; bắt phải im; Thôi không giữ lại, bỏ không duy trì (cái gì tốn kém).
  • put forth — Dùng hết (sức mạnh), đem hết (cố gắng), trổ (tài hùng biện); Mọc, đâm, nảy (lá, chồi, mầm...) (cây); mọc lá, đâm chồi, nảy mầm; Đem truyền bá (một thuyết...); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đề nghị, đưa ra, nêu ra (một luận điểm...).
  • put forward — Trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra (kế hoạch, lý thuyết...); Văn (đồng hồ) chạy mau hơn.
  • put in — Đệ (đơn kiện); dẫn, đưa ra (chứng cớ); (Pháp lý) Thi hành; Đưa vào, xen vào; Đặt vào (một đại vị, chức vụ...).
  • to put in for — Đòi, yêu sách, xin.
  • put off — Cởi (quần áo) ra; Hoân lại, để chậm lại; Hoãn hẹn với, lần lữa vơi (ai); thoái thác, lảng tránh (một lời yêu cầu...); (+ from) Ngăn cản, can ngăn, khuyên can (ai đừng làm gì).
  • put on — Mặc (áo...) vào, đội (mũ) vào, đi (giày...) vào; Khoác cái vẻ, làm ra vẻ, làm ra bộ; Lên (cân); nâng (giá); Tăng thêm; dùng hết.
  • put out — Tắt (đèn), thổi tắt, dập tắt (ngọn lửa...); Đuổi ra ngoài (một đấu thủ chơi trái phép...); Móc (mắt); làm sai khớp, làm trật khớp (xương vai...); lè (lưỡi...) ra; Làm bối rối, làm lúng túng; quấy rầy, làm phiền; làm khó chịu, làm phát cáu.
  • put over — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn thành (cái gì) trong hoàn cảnh không thuận lợi; hoàn thành (cái gì) nhờ tài khéo léo (nhờ mưu mẹo); Giành được sự tán thưởng cho (một bộ phim, vở kịch).
  • put through — Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì); Cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt phải làm, bắt phải chịu.
  • put to — Buộc vào; móc vào.
  • put together — Để vào với nhau, kết hợp vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau.
  • put up — Để lên, đặt lên, giơ (tay) lên, kéo (mành...) lên; búi (tóc) lên như người lớn (con gái); giương (ô); nâng lên (giá...); xây dựng (nhà...); lắp đặt (một cái máy...); treo (một bức tranh...); Đem trình diễn, đưa lên sân khấu (một vở kịch); Xua ra (thú săn), xua lên, làm bay lên (chim săn); Cầu (kinh).
  • put upon — Hành hạ, ngược đãi; Lừa bịp, đánh lừa; (Thông tục) Cho vào tròng, cho vào xiếc.
  • to put someone's back up — Làm cho ai giận điên lên.
  • to put one's foot down — Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng).
  • to put one's best foot forward — Rảo bước, đi gấp lên.
  • to put one's foot in it — Sai lầm ngớ ngẩn.
  • to put one's hand to — Bắt tay vào (làm việc gì).
  • to put one's name down for — Ghi tên ứng cử; ghi tên đăng ký mua (báo...).
  • to put in one's oar — Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu.
  • to put one's foot in/into one's mouth — ngậm bồ hòn làm ngọt.
  • to put somebody on — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai.
  • to put to it — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Đẩy vào hoàn cảnh khó khăn; thúc bách; Dạng bị động phải đương đầu với mọi vấn đề, phải đối phó với mọi vấn đề.
  • to put two and two together — Rút ra kết luận (sau khi xem xét sự việc).
  • to put wise — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng.
  • put a crimp in — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngăn cản, thọc gậy bánh xe.
  • put a premium on something — Khuyến khích cái gì, xúi giục cái gì.
  • put back the clock — (Nghĩa bóng) Quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển.
  • put grit in the machine — Thọc gậy bánh xe.
  • put it across somebody — (Từ lóng) Trả thù ai.
  • put it mildly — Nói thận trọng, nói dè dặt.
  • put more powder into it! — Hãy hăng hái lên một chút nữa nào!
  • put on an act — (Từ lóng) Khoe mẽ, nói khoe.
  • put on dog — (Thông tục) Làm bộ làm tịch, làm ra vẻ ta đây, làm ra vẻ ta đây quan trọng.
  • put on one's thinhking cap — Suy nghĩ đắn đo; suy nghĩ kỹ lưỡng.
  • put on side — Lên mặt, làm bộ làm tịch.
  • put one's back into something — Miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì.
  • put one's finger on — Vạch đúng (những cái gì sai trái).
  • put one's shirt on — (Từ lóng) Bán cả khố đi mà đánh cược vào (cái gì).
  • put option — Hợp đồng bán trước.
  • put out to lease — Đem cho thuê.
  • put pen to paper — Bắt đầu viết.
  • put somebody in a bag — Thắng ai.
  • put somebody out of heart — Làm cho ai chán nản thất vọng.
  • put somebody to the blush — Làm cho ai thẹn đỏ mặt.
  • put someone in mind of — Nhắc nhở ai (cái gì).
  • put someone on the peg — (Quân sự), (từ lóng) đưa ai ra ban chỉ huy vì một lỗi gì.
  • put someone on the spot — (Từ lóng) Quyết định khử ai, thịt ai.
  • put someone through his paces — Thử tài ai, thử sức ai.
  • put someone to his trumps — Làm cho ai bí, (lúng túng, quẫn lên); dồn ai đến bước đường cùng.
  • put someone's pipe out — Trội hơn ai, vượt ai, làm cho lu mờ ai.
  • put speech into another's mouth — Để cho ai nói cái gì.
  • put the bee on — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) nài xin, xin lải nhải.
  • put the case for somebody — Bênh vực ai, bào chữa cho ai.
  • put the case that — Cứ cho rằng là, giả dụ.

Câu ví dụ với put

  • You should put safety before everything else. An toàn là trên hết.
  • I haven't put on the jacket yet. Tôi chưa mặc áo khoác vào.
  • The ESA put a satellite into orbit. ESA đã đưa một vệ tinh vào quỹ đạo.
  • Wine is poetry put into a bottle. Rượu vang là thơ ca đựng trong chai.
  • I put the money into the safe. Tôi cho tiền vào trong két sắt.
  • Tom put a bandage on Mary's arm. Tom đặt dải băng lên cánh tay của Mary.
  • He put the book on the shelf. Cậu ta đặt cuốn sách lên giá.
  • We put the books on the table. Chúng tôi đã đặt sách ở trên bàn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

put nghĩa là gì?

put (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là để, đặt, đặt vào, đi.

put phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của put: giọng Anh (UK) /pʊt/, giọng Mỹ (US) /pʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.