TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put back the clock

giọng máy của trình duyệt

put back the clock nghĩa là (Nghĩa bóng) Quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển.

Nghĩa của put back the clock

Cụm từ

  1. (Nghĩa bóng) Quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển.

Câu hỏi thường gặp

put back the clock nghĩa là gì?

put back the clock (cụm từ) nghĩa là (Nghĩa bóng) Quay lại thời kỳ đã qua; đi ngược lại bánh xe lịch sử, ngăn chặn sự phát triển.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.