TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put-down

UK/ˈpʊtˌdaʊn/ US/ˈpʊtˌdaʊn/ giọng máy của trình duyệt

put-down nghĩa là sự làm bẽ mặt.

Nghĩa của put-down

Danh từ

  1. Sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục.

Dạng từ của put-down

Ngôi thứ ba số ítputs down
Hiện tại phân từ (-ing)putting down
Quá khứ phân từput down
Quá khứput down
Số nhiềuput-downs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-down

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

put-down nghĩa là gì?

put-down (danh từ) nghĩa là sự làm bẽ mặt.

put-down phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của put-down: giọng Anh (UK) /ˈpʊtˌdaʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊtˌdaʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.