put-down
UK/ˈpʊtˌdaʊn/
US/ˈpʊtˌdaʊn/
giọng máy của trình duyệt
put-down nghĩa là sự làm bẽ mặt.
Nghĩa của put-down
Danh từ
- Sự làm bẽ mặt, nhận xét có tính chất làm nhục.
Dạng từ của put-down
| Ngôi thứ ba số ít | puts down |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting down |
| Quá khứ phân từ | put down |
| Quá khứ | put down |
| Số nhiều | put-downs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với put-down
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
put-down nghĩa là gì?
put-down (danh từ) nghĩa là sự làm bẽ mặt.
put-down phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của put-down: giọng Anh (UK) /ˈpʊtˌdaʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈpʊtˌdaʊn/.