put pen to paper
giọng máy của trình duyệt
put pen to paper nghĩa là bắt đầu viết.
Nghĩa của put pen to paper
Cụm động từ
- Bắt đầu viết.
Dạng từ của put pen to paper
| Ngôi thứ ba số ít | puts pen to paper |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting pen to paper |
| Quá khứ phân từ | put pen to paper |
| Quá khứ | put pen to paper |
Câu hỏi thường gặp
put pen to paper nghĩa là gì?
put pen to paper (cụm động từ) nghĩa là bắt đầu viết.