put somebody on
giọng máy của trình duyệt
put somebody on nghĩa là đánh lừa ai.
Nghĩa của put somebody on
Cụm từ
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) đánh lừa ai.
Câu ví dụ với put somebody on
- I haven't put on the jacket yet. Tôi chưa mặc áo khoác vào.
- The notice was put on the front page. Thông báo đã được đưa lên trang nhất.
- Tom put on his socks. Tom đi tất vào.
- I put on a hat because it was too sunny. Tôi đã đội mũ vì trời quá nắng.
- Tom put on his helmet and then got on his motorcycle. Tom đội mũ bảo hiểm rồi lên xe máy của mình.
- After having breakfast, she put on her coat and then went out. Sau khi ăn sáng, cô ấy đã mặc áo khoác rồi đi ra ngoài.
- As soon as the books were put on shelves, customers rushed to buy them. Sách vừa được cho lên kệ thì khách lao đến mua.
- What clothes do you think I should put on to go to my date tomorrow? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
put somebody on nghĩa là gì?
put somebody on (cụm từ) nghĩa là đánh lừa ai.