put through
giọng máy của trình duyệt
put through nghĩa là hoàn thành, làm trọn.
Nghĩa của put through
Cụm động từ
- Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì).
- Cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài).
- put me through to Mr Xxin cắm cho tôi nói chuyện với ông X
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt phải làm, bắt phải chịu.
Dạng từ của put through
| Ngôi thứ ba số ít | puts through |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting through |
| Quá khứ phân từ | put through |
| Quá khứ | put through |
| Số nhiều | put throughs |
Câu hỏi thường gặp
put through nghĩa là gì?
put through (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, làm trọn.