TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put through

giọng máy của trình duyệt

put through nghĩa là hoàn thành, làm trọn.

Nghĩa của put through

Cụm động từ

  1. Hoàn thành, làm trọn, làm xong xuôi, thực hiện thắng lợi (công việc gì).
  2. Cắm cho (ai) nói chuyện bằng dây nói (với ai qua tổng đài).
    • put me through to Mr Xxin cắm cho tôi nói chuyện với ông X
  3. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Bắt phải làm, bắt phải chịu.

Dạng từ của put through

Ngôi thứ ba số ítputs through
Hiện tại phân từ (-ing)putting through
Quá khứ phân từput through
Quá khứput through
Số nhiềuput throughs

Câu hỏi thường gặp

put through nghĩa là gì?

put through (cụm động từ) nghĩa là hoàn thành, làm trọn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.