TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

put wise

giọng máy của trình duyệt

put wise nghĩa là chỉ giáo cho.

Nghĩa của put wise

Cụm từ

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm cho sáng mắt ra, chỉ giáo cho, làm cho hết sai làm, làm cho hết ảo tưởng.

Câu hỏi thường gặp

put wise nghĩa là gì?

put wise (cụm từ) nghĩa là chỉ giáo cho.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.