put words in someone's mouth
giọng máy của trình duyệt
put words in someone's mouth nghĩa là nhét chữ vào mồm, nhét chữ vào miệng.
Nghĩa của put words in someone's mouth
Cụm động từ
- thành ngữ Nhét chữ vào mồm, nhét chữ vào miệng.
Dạng từ của put words in someone's mouth
| Ngôi thứ ba số ít | puts words in someone's mouth |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting words in someone's mouth |
| Quá khứ phân từ | put words in someone's mouth |
| Quá khứ | put words in someone's mouth |
Câu hỏi thường gặp
put words in someone's mouth nghĩa là gì?
put words in someone's mouth (cụm động từ) nghĩa là nhét chữ vào mồm, nhét chữ vào miệng.