puzzle-pated
US/ˈpə.zəl.ˈpeɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
puzzle-pated nghĩa là đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm.
Nghĩa của puzzle-pated
Tính từ
- Có tư tưởng lộn xộn, đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm (người).
Câu hỏi thường gặp
puzzle-pated nghĩa là gì?
puzzle-pated (tính từ) nghĩa là đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm.
puzzle-pated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puzzle-pated: giọng Mỹ (US) /ˈpə.zəl.ˈpeɪ.təd/.