TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyelography

giọng máy của trình duyệt

pyelography nghĩa là Phép chụp tia X bế thận.

Nghĩa của pyelography

Danh từ

  1. Y học Phép chụp tia X bế thận.

Câu hỏi thường gặp

pyelography nghĩa là gì?

pyelography (danh từ) nghĩa là Phép chụp tia X bế thận.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.