TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyemia

US/pɑɪ.ˈi.mi.ə/ giọng máy của trình duyệt

pyemia nghĩa là chứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết.

Nghĩa của pyemia

Danh từ

  1. Y học Chứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết.

Câu hỏi thường gặp

pyemia nghĩa là gì?

pyemia (danh từ) nghĩa là chứng nhiễm mủ huyết, chứng mủ huyết.

pyemia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyemia: giọng Mỹ (US) /pɑɪ.ˈi.mi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.