pygidium
US/pɑɪ.ˈdʒɪ.di.əm/
giọng máy của trình duyệt
pygidium nghĩa là đốt hậu môn, mảnh cuối bụng.
Nghĩa của pygidium
Danh từ
- Động vật học Đốt hậu môn; mảnh cuối bụng.
Dạng từ của pygidium
| Số nhiều | pygidia |
Câu hỏi thường gặp
pygidium nghĩa là gì?
pygidium (danh từ) nghĩa là đốt hậu môn, mảnh cuối bụng.
pygidium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pygidium: giọng Mỹ (US) /pɑɪ.ˈdʒɪ.di.əm/.