TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pygidium

US/pɑɪ.ˈdʒɪ.di.əm/ giọng máy của trình duyệt

pygidium nghĩa là đốt hậu môn, mảnh cuối bụng.

Nghĩa của pygidium

Danh từ

  1. Động vật học Đốt hậu môn; mảnh cuối bụng.

Dạng từ của pygidium

Số nhiềupygidia

Câu hỏi thường gặp

pygidium nghĩa là gì?

pygidium (danh từ) nghĩa là đốt hậu môn, mảnh cuối bụng.

pygidium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pygidium: giọng Mỹ (US) /pɑɪ.ˈdʒɪ.di.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.