TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyknic

UK/ˈpɪknɪk/ US/ˈpɪknɪk/ giọng máy của trình duyệt

pyknic nghĩa là Có cổ to bụng to chân ngắn.

Nghĩa của pyknic

Danh từ

  1. Nhân chủng học Có cổ to bụng to chân ngắn.
  2. Nhân chủng học Người có cổ to bụng to chân ngắn.

Dạng từ của pyknic

So sánh hơnmore pyknic
So sánh nhấtmost pyknic
Số nhiềupyknics

Câu hỏi thường gặp

pyknic nghĩa là gì?

pyknic (danh từ) nghĩa là Có cổ to bụng to chân ngắn.

pyknic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyknic: giọng Anh (UK) /ˈpɪknɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪknɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.