pylon
UK/ˈpaɪ.lən/
giọng máy của trình duyệt
pylon nghĩa là cửa tháp, tháp môn, cột tháp.
Nghĩa của pylon
Danh từ
- Cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập).
- Cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế).
Dạng từ của pylon
| Số nhiều | pylons |
Câu hỏi thường gặp
pylon nghĩa là gì?
pylon (danh từ) nghĩa là cửa tháp, tháp môn, cột tháp.
pylon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pylon: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ.lən/.