TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pylon

UK/ˈpaɪ.lən/ giọng máy của trình duyệt

pylon nghĩa là cửa tháp, tháp môn, cột tháp.

Nghĩa của pylon

Danh từ

  1. Cửa tháp, tháp môn (cung điện Ai-cập).
  2. Cột tháp (để mắc dây tải điện cao thế).

Dạng từ của pylon

Số nhiềupylons

Câu hỏi thường gặp

pylon nghĩa là gì?

pylon (danh từ) nghĩa là cửa tháp, tháp môn, cột tháp.

pylon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pylon: giọng Anh (UK) /ˈpaɪ.lən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.