TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyorrhoea

UK/pʌɪəˈɹɪə/ US/pʌɪəˈɹɪə/ giọng máy của trình duyệt

pyorrhoea nghĩa là sự chảy mủ.

Nghĩa của pyorrhoea

Danh từ

  1. Y học Sự chảy mủ.

Dạng từ của pyorrhoea

Số nhiềupyorrhoeas

Câu hỏi thường gặp

pyorrhoea nghĩa là gì?

pyorrhoea (danh từ) nghĩa là sự chảy mủ.

pyorrhoea phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyorrhoea: giọng Anh (UK) /pʌɪəˈɹɪə/, giọng Mỹ (US) /pʌɪəˈɹɪə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.