TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyr-

giọng máy của trình duyệt

pyr- nghĩa là lửa, nhiệt, tạo nên bởi lửa.

Nghĩa của pyr-

Tiền tố

  1. Lửa, nhiệt.
    • pyrochemistryhoá học cao nhiệt
    • pyrogenousdo lửa
  2. Tạo nên bởi lửa.
    • pyrographythuật khắc nung

Dạng từ của pyr-

Số nhiềuPyrs

Câu hỏi thường gặp

pyr- nghĩa là gì?

pyr- (tiền tố) nghĩa là lửa, nhiệt, tạo nên bởi lửa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.