pyramiding
US/ˈpɪr.ə.ˌmɪ.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
pyramiding nghĩa là sự tháp hoá, sự chóp hoá.
Nghĩa của pyramiding
Danh từ
- Kinh tế học Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp.
Câu hỏi thường gặp
pyramiding nghĩa là gì?
pyramiding (danh từ) nghĩa là sự tháp hoá, sự chóp hoá.
pyramiding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyramiding: giọng Mỹ (US) /ˈpɪr.ə.ˌmɪ.diɳ/.