TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyre

UK/ˈpaɪɚ/ US/ˈpaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

pyre nghĩa là giàn thiêu.

Nghĩa của pyre

Danh từ

  1. Giàn thiêu (để thiêu xác).

Dạng từ của pyre

Số nhiềupyres

Họ từ của pyre

Câu hỏi thường gặp

pyre nghĩa là gì?

pyre (danh từ) nghĩa là giàn thiêu.

pyre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyre: giọng Anh (UK) /ˈpaɪɚ/, giọng Mỹ (US) /ˈpaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.