pyrometric
giọng máy của trình duyệt
pyrometric nghĩa là phép đo nhiệt cao.
Nghĩa của pyrometric
Tính từ
- Thuộc Phép đo nhiệt cao.
Câu hỏi thường gặp
pyrometric nghĩa là gì?
pyrometric (tính từ) nghĩa là phép đo nhiệt cao.
pyrometric nghĩa là phép đo nhiệt cao.
pyrometric (tính từ) nghĩa là phép đo nhiệt cao.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.