TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyrotechnical

giọng máy của trình duyệt

pyrotechnical nghĩa là pháo hoa, sắc sảo, hóm hỉnh.

Nghĩa của pyrotechnical

Tính từ

  1. Thuộc Pháo hoa.
  2. Nghĩa bóng Sắc sảo, hóm hỉnh.
    • pyrotechnic wittrí sắc sảo

Dạng từ của pyrotechnical

So sánh hơnmore pyrotechnical
So sánh nhấtmost pyrotechnical

Câu hỏi thường gặp

pyrotechnical nghĩa là gì?

pyrotechnical (tính từ) nghĩa là pháo hoa, sắc sảo, hóm hỉnh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.