pyrotechnical
giọng máy của trình duyệt
pyrotechnical nghĩa là pháo hoa, sắc sảo, hóm hỉnh.
Nghĩa của pyrotechnical
Tính từ
- Thuộc Pháo hoa.
- Nghĩa bóng Sắc sảo, hóm hỉnh.
- pyrotechnic wittrí sắc sảo
Dạng từ của pyrotechnical
| So sánh hơn | more pyrotechnical |
| So sánh nhất | most pyrotechnical |
Câu hỏi thường gặp
pyrotechnical nghĩa là gì?
pyrotechnical (tính từ) nghĩa là pháo hoa, sắc sảo, hóm hỉnh.