pyrotechnics
US/ˌpaɪ.roʊˈtɛk.nɪks/
giọng máy của trình duyệt
pyrotechnics nghĩa là thuật làm pháo hoa, sự bắn pháo hoa, sự sắc sảo, sự tỏ ra trội.
Nghĩa của pyrotechnics
Danh từ
- Thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa.
- Nghĩa bóng Sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ...).
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pyrotechnics
Đồng nghĩa
Họ từ của pyrotechnics
Câu hỏi thường gặp
pyrotechnics nghĩa là gì?
pyrotechnics (danh từ) nghĩa là thuật làm pháo hoa, sự bắn pháo hoa, sự sắc sảo, sự tỏ ra trội.
pyrotechnics phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyrotechnics: giọng Mỹ (US) /ˌpaɪ.roʊˈtɛk.nɪks/.