pyrrhic
UK/ˈpɪ.ɹɪk/
US/ˈpɪɹɪk/
giọng máy của trình duyệt
pyrrhic nghĩa là Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.
Nghĩa của pyrrhic
Danh từ
- Thơ ca Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.
Tính từ
- Thơ ca Tuân theo vận luật pyrrhic.
- Có liên quan đến Pyrros. xem Pyrrhic victory
Dạng từ của pyrrhic
| Số nhiều | pyrrhics |
| So sánh hơn | more Pyrrhic |
| So sánh nhất | most Pyrrhic |
Cụm từ, thành ngữ với pyrrhic
- Pyrrhic victory — Chiến thắng phải trả bằng một giá đắt.
Nguồn gốc từ pyrrhic
Từ tiếng Latinh pyrrhichius, từ tiếng Hy Lạp pyrrhichios, từ pyrrhiche.
Câu hỏi thường gặp
pyrrhic nghĩa là gì?
pyrrhic (danh từ, tính từ) nghĩa là Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.
pyrrhic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyrrhic: giọng Anh (UK) /ˈpɪ.ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹɪk/.