TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyrrhic

UK/ˈpɪ.ɹɪk/ US/ˈpɪɹɪk/ giọng máy của trình duyệt

pyrrhic nghĩa là Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.

Nghĩa của pyrrhic

Danh từ

  1. Thơ ca Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.

Tính từ

  1. Thơ ca Tuân theo vận luật pyrrhic.
  2. Có liên quan đến Pyrros. xem Pyrrhic victory

Dạng từ của pyrrhic

Số nhiềupyrrhics
So sánh hơnmore Pyrrhic
So sánh nhấtmost Pyrrhic

Cụm từ, thành ngữ với pyrrhic

  • Pyrrhic victory — Chiến thắng phải trả bằng một giá đắt.

Nguồn gốc từ pyrrhic

Từ tiếng Latinh pyrrhichius, từ tiếng Hy Lạp pyrrhichios, từ pyrrhiche.

Câu hỏi thường gặp

pyrrhic nghĩa là gì?

pyrrhic (danh từ, tính từ) nghĩa là Vận luật có hai âm tiết ngắn hay không có trọng âm.

pyrrhic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyrrhic: giọng Anh (UK) /ˈpɪ.ɹɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.