TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyx

UK/pɪks/ US/pɪks/ giọng máy của trình duyệt

pyx nghĩa là hộp đựng bánh thánh, thử.

Nghĩa của pyx

Danh từ

  1. Tôn giáo Hộp đựng bánh thánh.
  2. Hộp đựng tiền vàng mẫu để thử (ở xưởng đúc tiền của nhà vua Anh).

Ngoại động từ

  1. Để (tiền vàng mẫu) vào hộp đựng tiền mẫu để thử.
  2. Thử (tiền vàng).

Dạng từ của pyx

Số nhiềupyxes
Ngôi thứ ba số ítpyxes
Hiện tại phân từ (-ing)pyxing
Quá khứ phân từpyxed
Quá khứpyxed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pyx

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pyx nghĩa là gì?

pyx (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là hộp đựng bánh thánh, thử.

pyx phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyx: giọng Anh (UK) /pɪks/, giọng Mỹ (US) /pɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.