TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ciborium

UK/sɪˈbɔəɹɪəm/ giọng máy của trình duyệt

ciborium nghĩa là bình đựng nước thánh.

Nghĩa của ciborium

Danh từ

  1. Bình đựng nước thánh.
  2. Tán che ở bàn thờ chính nhà thờ.

Dạng từ của ciborium

Số nhiềuciboriums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ciborium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

ciborium nghĩa là gì?

ciborium (danh từ) nghĩa là bình đựng nước thánh.

ciborium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ciborium: giọng Anh (UK) /sɪˈbɔəɹɪəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.