TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

q-boat

US/ˈkjuː.ˈboʊt/ giọng máy của trình duyệt

q-boat nghĩa là tàu nhử.

Nghĩa của q-boat

Danh từ

  1. Tàu nhử (tàu chiến giả làm tàu buôn để nhử tàu ngầm trong đại chiến I).

Dạng từ của q-boat

Số nhiềuQ-boats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với q-boat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

q-boat nghĩa là gì?

q-boat (danh từ) nghĩa là tàu nhử.

q-boat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của q-boat: giọng Mỹ (US) /ˈkjuː.ˈboʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.