TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qipao

UK/ˈt͡ʃiːpaʊ/ US/ˈt͡ʃiːpaʊ/ giọng máy của trình duyệt

qipao nghĩa là xường xám.

Nghĩa của qipao

Danh từ

  1. Xường xám.

Dạng từ của qipao

Số nhiềuqipaos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với qipao

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

qipao nghĩa là gì?

qipao (danh từ) nghĩa là xường xám.

qipao phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qipao: giọng Anh (UK) /ˈt͡ʃiːpaʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈt͡ʃiːpaʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.