Qitaihe
giọng máy của trình duyệt
Qitaihe nghĩa là thất đài hà.
Nghĩa của Qitaihe
Danh từ riêng
- Thất Đài Hà.
Câu hỏi thường gặp
Qitaihe nghĩa là gì?
Qitaihe (danh từ riêng) nghĩa là thất đài hà.
Qitaihe nghĩa là thất đài hà.
Qitaihe (danh từ riêng) nghĩa là thất đài hà.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.