TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qoph

UK/kɒf/ US/kɒf/ giọng máy của trình duyệt

qoph nghĩa là Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.

Nghĩa của qoph

Danh từ

  1. Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.

Dạng từ của qoph

Số nhiềuqophs

Câu hỏi thường gặp

qoph nghĩa là gì?

qoph (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.

qoph phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qoph: giọng Anh (UK) /kɒf/, giọng Mỹ (US) /kɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.