qoph
UK/kɒf/
US/kɒf/
giọng máy của trình duyệt
qoph nghĩa là Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.
Nghĩa của qoph
Danh từ
- Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.
Dạng từ của qoph
| Số nhiều | qophs |
Câu hỏi thường gặp
qoph nghĩa là gì?
qoph (danh từ) nghĩa là Chữ cái thứ 19 trong bảng chữ cái Do thái cổ.
qoph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qoph: giọng Anh (UK) /kɒf/, giọng Mỹ (US) /kɒf/.