qr
giọng máy của trình duyệt
qr nghĩa là một quý.
Nghĩa của qr
Danh từ
- Viết tắt của quarter (s) một phần tư, một quý.
Cụm từ, thành ngữ với qr
- QR code — Mã quét hai chiều, mã hai chiều, mã QR.
Câu ví dụ với qr
- Tom scanned the QR code with his phone. Tom đã quét mã QR bằng điện thoại của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
qr nghĩa là gì?
qr (danh từ) nghĩa là một quý.