qt
UK/kjuːt/
US/kjuːt/
giọng máy của trình duyệt
qt nghĩa là Viết tắt của quart (s) một lít Anh.
Nghĩa của qt
Danh từ
- Viết tắt của quart (s) một lít Anh.
Dạng từ của qt
| Số nhiều | QTs |
| Ngôi thứ ba số ít | QTs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | QTing |
| Quá khứ phân từ | QTed |
| Quá khứ | QTed |
Câu hỏi thường gặp
qt nghĩa là gì?
qt (danh từ) nghĩa là Viết tắt của quart (s) một lít Anh.
qt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qt: giọng Anh (UK) /kjuːt/, giọng Mỹ (US) /kjuːt/.