TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qua

UK/kwɑː/ US/kwɑː/ giọng máy của trình duyệt

qua nghĩa là với tư cách là.

Nghĩa của qua

Liên từ

  1. Như, với tư cách là.
    • to attend a conference not qua a delegate, but qua an obervertham dự hội nghị không phải với tư cách là đại biểu mà với tư cách là người quan sát

Câu hỏi thường gặp

qua nghĩa là gì?

qua (liên từ) nghĩa là với tư cách là.

qua phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qua: giọng Anh (UK) /kwɑː/, giọng Mỹ (US) /kwɑː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.