quadratron
giọng máy của trình duyệt
quadratron nghĩa là đèn bốn cực.
Nghĩa của quadratron
Danh từ
- Đèn bốn cực (đèn điện tử catod nung).
Câu hỏi thường gặp
quadratron nghĩa là gì?
quadratron (danh từ) nghĩa là đèn bốn cực.
quadratron nghĩa là đèn bốn cực.
quadratron (danh từ) nghĩa là đèn bốn cực.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.