quadrature
UK/ˈkwɒd.ɹəˌtjʊə(ɹ)/
US/ˈkwɑ.dɹəˌt͡ʃʊɚ/
giọng máy của trình duyệt
quadrature nghĩa là phép cầu phương, vị trí góc vuông.
Nghĩa của quadrature
Danh từ
- Toán học Phép cầu phương.
- quadrature of the circlephép cầu phương một vòng tròn
- Thiên văn học Vị trí góc vuông.
Dạng từ của quadrature
| Số nhiều | quadratures |
Họ từ của quadrature
Câu hỏi thường gặp
quadrature nghĩa là gì?
quadrature (danh từ) nghĩa là phép cầu phương, vị trí góc vuông.
quadrature phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrature: giọng Anh (UK) /ˈkwɒd.ɹəˌtjʊə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑ.dɹəˌt͡ʃʊɚ/.