TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadrigae

giọng máy của trình duyệt

quadrigae nghĩa là xe bốn ngựa.

Nghĩa của quadrigae

Danh từ

  1. Xe bốn ngựa (cổ La mã).

Câu hỏi thường gặp

quadrigae nghĩa là gì?

quadrigae (danh từ) nghĩa là xe bốn ngựa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.