TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadrille

UK/kwɒdˈɹɪl/ US/kwɒdˈɹɪl/ giọng máy của trình duyệt

quadrille nghĩa là điệu cađri, điệu vũ bốn cặp, nhạc cho điệu cađri.

Nghĩa của quadrille

Danh từ

  1. Điệu cađri, điệu vũ bốn cặp.
  2. Nhạc cho điệu cađri.
  3. Lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18).

Dạng từ của quadrille

Số nhiềuquadrilles
Ngôi thứ ba số ítquadrilles
Hiện tại phân từ (-ing)quadrilling
Quá khứ phân từquadrilled
Quá khứquadrilled

Câu hỏi thường gặp

quadrille nghĩa là gì?

quadrille (danh từ) nghĩa là điệu cađri, điệu vũ bốn cặp, nhạc cho điệu cađri.

quadrille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadrille: giọng Anh (UK) /kwɒdˈɹɪl/, giọng Mỹ (US) /kwɒdˈɹɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.