quadrille
UK/kwɒdˈɹɪl/
US/kwɒdˈɹɪl/
giọng máy của trình duyệt
quadrille nghĩa là điệu cađri, điệu vũ bốn cặp, nhạc cho điệu cađri.
Nghĩa của quadrille
Danh từ
- Điệu cađri, điệu vũ bốn cặp.
- Nhạc cho điệu cađri.
- Lối chơi bài bốn người ((thế kỷ) 18).
Dạng từ của quadrille
| Số nhiều | quadrilles |
| Ngôi thứ ba số ít | quadrilles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quadrilling |
| Quá khứ phân từ | quadrilled |
| Quá khứ | quadrilled |
Câu hỏi thường gặp
quadrille nghĩa là gì?
quadrille (danh từ) nghĩa là điệu cađri, điệu vũ bốn cặp, nhạc cho điệu cađri.
quadrille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadrille: giọng Anh (UK) /kwɒdˈɹɪl/, giọng Mỹ (US) /kwɒdˈɹɪl/.