TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadriplegia

UK/ˌkwɒdɹɪˈpliːd͡ʒə/ US/ˌkwɑdɹɪˈplid͡ʒə/ giọng máy của trình duyệt

quadriplegia nghĩa là tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.

Nghĩa của quadriplegia

Danh từ

  1. Tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.

Dạng từ của quadriplegia

Số nhiềuquadriplegias

Họ từ của quadriplegia

Câu hỏi thường gặp

quadriplegia nghĩa là gì?

quadriplegia (danh từ) nghĩa là tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.

quadriplegia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadriplegia: giọng Anh (UK) /ˌkwɒdɹɪˈpliːd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɑdɹɪˈplid͡ʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.