quadriplegia
UK/ˌkwɒdɹɪˈpliːd͡ʒə/
US/ˌkwɑdɹɪˈplid͡ʒə/
giọng máy của trình duyệt
quadriplegia nghĩa là tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.
Nghĩa của quadriplegia
Danh từ
- Tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.
Dạng từ của quadriplegia
| Số nhiều | quadriplegias |
Họ từ của quadriplegia
Câu hỏi thường gặp
quadriplegia nghĩa là gì?
quadriplegia (danh từ) nghĩa là tứ chi bất toại, liệt cả chân tay.
quadriplegia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadriplegia: giọng Anh (UK) /ˌkwɒdɹɪˈpliːd͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˌkwɑdɹɪˈplid͡ʒə/.