TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadripartite

US/ˌkwɑː.drə.ˈpɑːr.ˌtɑɪt/ giọng máy của trình duyệt

quadripartite nghĩa là gồm bốn phần, chia làm bốn phần, bốn bên.

Nghĩa của quadripartite

Tính từ

  1. Gồm bốn phần, chia làm bốn phần.
  2. Bốn bên (hội nghị...).

Dạng từ của quadripartite

Số nhiềuquadripartites

Câu hỏi thường gặp

quadripartite nghĩa là gì?

quadripartite (tính từ) nghĩa là gồm bốn phần, chia làm bốn phần, bốn bên.

quadripartite phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadripartite: giọng Mỹ (US) /ˌkwɑː.drə.ˈpɑːr.ˌtɑɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.