TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quads

UK/kwɒdz/ US/kwɑdz/ giọng máy của trình duyệt

quads nghĩa là Bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads).

Nghĩa của quads

Danh từ

  1. Số nhiều Bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads).
  2. Xe đạp bốn chỗ ngồi.
  3. Bộ bốn.

Câu hỏi thường gặp

quads nghĩa là gì?

quads (danh từ) nghĩa là Bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads).

quads phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quads: giọng Anh (UK) /kwɒdz/, giọng Mỹ (US) /kwɑdz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.