quaestor
UK/ˈkwiːstə/
US/ˈkwestəɹ/
giọng máy của trình duyệt
quaestor nghĩa là quan xuất nạp, quan coi quốc khố.
Nghĩa của quaestor
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ La, La mã Quan xuất nạp, quan coi quốc khố.
Dạng từ của quaestor
| Số nhiều | quaestors |
Câu hỏi thường gặp
quaestor nghĩa là gì?
quaestor (danh từ) nghĩa là quan xuất nạp, quan coi quốc khố.
quaestor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quaestor: giọng Anh (UK) /ˈkwiːstə/, giọng Mỹ (US) /ˈkwestəɹ/.