TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quail-call

US/ˈkweɪɫ.ˈkɔl/ giọng máy của trình duyệt

quail-call nghĩa là Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).

Nghĩa của quail-call

Danh từ

  1. Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).

Câu hỏi thường gặp

quail-call nghĩa là gì?

quail-call (danh từ) nghĩa là Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).

quail-call phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quail-call: giọng Mỹ (US) /ˈkweɪɫ.ˈkɔl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.