TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quail

UK/kweɪl/ US/kweɪl/ giọng máy của trình duyệt

quail nghĩa là chim cun cút, mất tinh thần, run sợ, làm mất tinh thần.

Nghĩa của quail

Danh từ

  1. Động vật học Chim cun cút.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) nữ học sinh đại học.

Nội động từ

  1. Mất tinh thần, run sợ, nao núng.
    • not to quail before someone's threatskhông run sợ trước sự đe doạ của ai

Ngoại động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục.

Dạng từ của quail

Ngôi thứ ba số ítquails
Hiện tại phân từ (-ing)quailing
Quá khứ phân từquailed
Quá khứquailed
Số nhiềuquails

Họ từ của quail

Câu hỏi thường gặp

quail nghĩa là gì?

quail (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chim cun cút, mất tinh thần, run sợ, làm mất tinh thần.

quail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quail: giọng Anh (UK) /kweɪl/, giọng Mỹ (US) /kweɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.